Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Chương Quang Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lương Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1980 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Nguyễ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chương Quang Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/1/1971