Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Chương Ngọc Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2580 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 76 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2408 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2181 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D17 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 28 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2998 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 34 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.