Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Chương”.
- Phạm Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Vó Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966