Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/1971 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng hậu cần QK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Minh Phong - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Chường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1982 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C11 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Chưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiền Thắng - Duy Tiên - Nam Ninh Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E156 - F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Chánh Phú Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1964 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Hải Phú - Phú Long - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966