Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Bình Lộc - Cao Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/01/1968 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Chương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: An Ninh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Tống Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C41 - F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/09/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Chưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 09/01/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đọi Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Chưởng Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trịnh Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách