Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.
- Trần Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 33 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tam Văn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1957 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C13 - D6 - E472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C7 - D2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966