Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.
- Đinh Mạnh Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Phong lạc - TTNho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Cầm - TX Hà Đông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Chương Ngọc Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chương Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mậu Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1979 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hoài Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Máy Xay - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 197 Quê quán: Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966