Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Đ/C Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Chương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 116 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chương Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chương Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hà Quang Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Chưởng Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chuộng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  11. Lý Phước Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM259 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Chưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách