Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Lê Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
  3. Lương Chương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Lữ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 151 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn H Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 831 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách