Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.
- Đỗ Huân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Văn Phong, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- đoàn chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Anh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Biện Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1953 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 129 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 568 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Thị Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Chương Phúc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chương Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 900 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Chương Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966