Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.
- Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chướng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- hoàng chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 226 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đình Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Huân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1975 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966