Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Chương Việt Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Chương Đình Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Lê Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 520 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Chương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Mai Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. ... Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách