Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Nguyễn Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Chương Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 27/5/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1952 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách