Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Hồ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hồng Minh Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Tất Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 315 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lưu Chương Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lường Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 350 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách