Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Chương”.

  1. Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 264 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Tất Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 245 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Y Chương Buôn Rung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 333 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/1/1970
  2. Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 28/01/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  3. Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Mai táng ban đầu: (71-94)01Đgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0
  5. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/08/1966
→ Xem cả 333 người trong các danh sách