Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Chăn Tha”.

  1. Thạch Chân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Thạch Chân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 8a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Thân Thị Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 19 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trương Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thanh Chấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng I Xem chi tiết →
  15. Tô Văn (Chấn) Thẫm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  16. Trương Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chăn Tha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hợi- Tân Biên- Hy sinh: 3/12/1975