Tìm thấy 2.765 hồ sơ cho “Chính”.
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1989 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Hồng Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mạc Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mẫn Đức Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 861 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng