Tìm thấy 2.758 hồ sơ cho “Chính”.

  1. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Thạch Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Chính Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Điền Chỉnh Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Chinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 237 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1965 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 852 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 852 người trong các danh sách