Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Chín Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Chín Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  3. Chín Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Chín Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  5. Chín Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Vương Chín Cũi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 156B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chín Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Bến Tre Hy sinh: 20.4.1970 Ấp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng