Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Chín Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lục Phương Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn T. Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đ. Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chín Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Bến Tre Hy sinh: 20.4.1970 Ấp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng