Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Phạm Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Lương Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 524 Xem chi tiết →
  9. Phạm Sỹ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 647 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Chính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/10/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42293 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách