Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Lưu Thị Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 388 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1088 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lường Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Yên châu, Huyện Yên Châu, Sơn La Khu B Xem chi tiết →
  6. Mai Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1626 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Mai Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Mai Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Túc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A3 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 341 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1086 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Mỹ Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách