Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chính Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chính Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chính Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Nòi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chính Rĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 394 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Du Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách