Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 199 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 225 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nnguễn Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Chính Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trương Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 96 người trong các danh sách