Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn T. Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 779 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C66 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 679 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tr Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn V. Chinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách