Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. Đinh Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Đồng Phước Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đồng Đạo Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đổ Thị Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/37/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Chín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 529 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C51 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Đức Chính
  18. Cao Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Chu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách