Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “Chín”.

  1. NGUYỄN VĂN CHÍN Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12-01-1970 Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 8, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHÍN
  2. Nghiêm Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chính Danh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chính Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chính Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chính Tầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chính Đào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duyên Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  3. Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: OKRan B7 Khu 4 Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Bảo Đức Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0
  5. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0
→ Xem cả 98 người trong các danh sách