Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Chí Đình Chinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chí Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Đổ Chí Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Chí Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Chi Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 32 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thọ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  12. Lê Định Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chí Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 (30-16)02 nghĩa trang d1 mộ 3