Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Châu Văn Se”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Sẻ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên Truyền XP - H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên Truyền XP - H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Sến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Tăng Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mi Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Se Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1963 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Lộc - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C1 D4A D770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Văn Se Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lương Quối- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966