Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Châu Văn Se”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô văn Sế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sếnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sẽ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Sen Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sẽ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Sệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sẽ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu BTC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Văn Se Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lương Quối- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966