Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Châu Văn Hiền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Hiến Trung - Quang Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: La Hiên - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sa Văn Mãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Hiền Đa - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn ần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Nại Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sa Văn Mãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C2 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Phạm thế Hiển - Phường 4 - Quận 8 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: 79/3 Trưng Nữ Vương - Bình hiền - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.