Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Gia Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  2. Đào Tuấn Hanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Điệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Điệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  6. Đặng VĂn Tấu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Sẻ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tấu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Vụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Mộng Thuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tiến Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966