Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thoát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Muôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  20. Vũ văn Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966