Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trung Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Am Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ky Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ky Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kéo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kéo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lược Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mùa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mùa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 92 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966