Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Sĩ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Quảng hưng - quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Công Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miệm - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C3 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Mai Hưng Thành phố Hà Nội, Mai Hưng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C22 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Chí Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lê chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Giang Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Cố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hà Tài Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.