Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Đình Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bình Hiệp, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đông Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Bến cầu, Mường Khương, Mường Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Tiến Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hạ hoá, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Ninh Xuân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: K6H6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phan Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hứa Xuân Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Làng ngầu - Hùng mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966