Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Đoàn Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xuất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Đồng Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Đình Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 Quê quán: Phố Ngọc Trạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh thái hưng Hưng Yên, Ninh thái hưng Hưng Yên Đơn vị: C1 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.