Tìm thấy 1.095 hồ sơ cho “Châu Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/07/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Tấn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Tấn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/01/1984 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Lan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Khu ủy Khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Lan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Khu ủy Khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/07/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966