Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Châu Tấn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  6. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: KT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1974 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Dân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 Quê quán: Thạnh Mỹ - Châu Thành - Vĩnh Long An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2420 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Tân QuÝ Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kỳ Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 12 trịnh phong Tân lập - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/2/1968