Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Châu Tấn Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Đình Viết Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Tân Long - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Tân Châu - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Tân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân Định, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồng ất Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/02/1984 Quê quán: Tân Thạnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Gia long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng D10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.