Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Châu Tấn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Hồng Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 198 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 551 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 82 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Võ Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 108 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1121 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngọc Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1063 Xem chi tiết →
  10. Lâm Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Mặt trận tỉnh Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Cao Đức Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Út Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Nhơn Thạnh Trung - Tân Châu - Long An Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bích Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Phú Lâm - tân Châu - An Giang Đơn vị: Pháo binh 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ba Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Ri Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Nhơn Thạnh Trung - Tân Châu - Long An Đơn vị: Công trường T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Châu Thị Kiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Châu Tá Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 204 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/2/1968