Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Châu Kim Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bội đội Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Quyền Văn Mạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2290 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hải chân mỵ - Cổ định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá Dân y Tuy Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Khu Ba đình - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Kim Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 15/4/1969