Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Châu Kim Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/10/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 F330 MT979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/05/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Vanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quaảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Kim Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nhơn Hoà - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C9 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Kim Diện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Kim Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Dân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Quang Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Bé Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh AG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/07/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Kim Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 15/4/1969