Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Châu Kim Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Kim Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Kim Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Kim Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Kim Thanh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Kim Chầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ôn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1983 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Kim Thanh Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Kim Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Mai Phụ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Kim Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/08/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Kim Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 15/4/1969