Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Châu Đình Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lựu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đông Thọ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lựu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đông Thọ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Đình Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C21 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngọ Duy Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1977 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Uông Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đinh Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Cao Đinh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Lật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Phóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lôi Đình Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Bình Lập - Bạch Thông - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Minh Điền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tất Thắng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châu Đình Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · A3- Khu tập thể trường ĐHNN1- - Hy sinh: 23/3/1975