Tìm thấy 3.572 hồ sơ cho “Châu”.

  1. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Trần Việt Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. á Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1033 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Châu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 0.2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cao Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Châu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Mai táng ban đầu: n khu C núi Cà Đam
  4. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 17/06/1966
  5. Phạm Minh Châu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Lạc Hồng, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 767 người trong các danh sách