Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Châm Nin”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trọng Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Quang Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 · Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tào Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1970 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Châm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tân An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chăm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Xóm Bình - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.