Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Châm Hun”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Châm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Châm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tân An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chăm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E52 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Chàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chăm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/05/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Chăm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lương Thanh Chắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thuỵ Hưng - Văn Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Chăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Chăm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nội năng - Thủy Sĩ - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Châm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chăm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Châm Hun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Gào- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 19/06/1972