Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chàm”.

  1. Nguyễn Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 247 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thọ Chăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/11/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 135 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chẵm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chẵm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Châm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  2. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  3. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  4. Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
→ Xem cả 143 người trong các danh sách