Tìm thấy 413 hồ sơ cho “Chàm”.
- Đỗ Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1973 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Thái Nguyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Hiệp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E251 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Trương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: 10/04/1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Châm (Chuôn) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C65 - K15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị - C 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai